Tin khuyến mãi Tin tức công nghệ Tuyển dụng
linh_vat

DANH MỤC SẢN PHẨM

CPU Intel Core i9-13900KS (24 nhân / 32 luồng | Turbo 6GHz | 36MB Cache | LGA1700)

Lượt xem: 61  |  (0 đánh giá)

Mã SP: 0 | Bảo hành: 36 Tháng | Tình trạng: Còn hàng

19.690.000đ Trả góp 0%
Mô tả tóm tắt sản phẩm
  • Thế hệ: Intel Core i9 Thế hệ thứ 13
  • Socket: LGA1700
  • Số nhân / luồng: 24 / 32
  • Xung nhịp: Boost 6GHz
  • Bộ nhớ đệm L2 Cache: 32MB
  • Đồ họa tích hợp: Có
  • Công suất Turbo Tối đa: 253 W
Xem thêm
Sản phẩm cùng nhóm CPU Intel Core i9 Gen13 Raptor Lake i9-13900KS 19.690.000đ i9-13900K 15.990.000đ i9-13900KF 15.550.000đ
Hotline tư vấn
1800.6321

SẢN PHẨM CÒN HÀNG TẠI

CHÍNH SÁCH MUA HÀNG

Bảo hành chính hãng tới 5 năm Bảo hành tận nơi siêu tốc 3h Đổi mới khi lỗi 30 ngày đầu Trả góp lãi suất 0% Giao hàng toàn quốc

HOTLINE HỖ TRỢ

Tổng đài tư vấn kinh doanh miễn phí: 1800 6321 Kinh Doanh PC: 0965.698.876 Tư Vấn Laptop: 0936.771.177 Kỹ Thuật Hà Nội: 0243.877.7777 - nhánh 1 Kỹ Thuật TPHCM: 0243.877.7777 - nhánh 2

Thông tin sản phẩm CPU Intel Core i9-13900KS (24 nhân / 32 luồng | Turbo 6GHz | 36MB Cache | LGA1700)

CPU Intel Core i9-13900KS thuộc bộ sưu tập vi xử lý đời mới nhất của Intel được cho ra mắt với kiến trúc cải tiến Raptor Lake có nhiệm vụ tối ưu hóa không gian và điệp áp, giúp cho chip có nhiều core xử lý hơn. Con chip này là phiên bản cực kì đặc biết với xung nhịp làm việc vượt trội.

 

Kiến trúc Raptor Lake

Kiến trúc Raptor Lake

Kiến trúc của Raptor Lake gần như tương tự với Alder Lake, cả hai đều sử dụng quy trình chip Intel 7 và có kiến trúc dạng lai (hybrid) với các nhân P và nhân E. Với Raptor Lake, các nhân Gracemont vẫn sẽ được sử dụng làm nhân E như với Alder Lake. Điểm khác biệt là loại nhân mới Raptor Cove sẽ thay thế cho nhân Golden Cove để làm nhân P trên các sản phẩm của Raptor Lake. Sự thay đổi kiến trúc này sẽ tối ưu hóa điện áp ép xung, gấp đôi dung lượng bộ nhớ cache. Tóm lại, việc thay đổi kiến trúc xây dựng CPU của Intel là để nhắm tới việc gia tăng số lượng core xử lý, nhằm gia tăng xung nhịp làm việc giúp máy đạt hiệu suất cao hơn.

 

Hiệu năng đột phá

Hiệu năng đột phá

Với số lượng nhân và luồng được bứt phá với kiến trúc mới, Core i9-13900KS đã có một bước nhảy vọt về hiệu năng, có thể đạt mức xung nhịp 6.0 GHz dễ dàng mà không cần ép xung. Mặc dù ở phiên bản 13900K ở hữu xung nhịp 5.8 Ghz vốn đã rất ấn tượng và đạt điểm số ấn tượng trên các trang đánh giá nhưng với 13900KS còn bứt phá giới hạn còn hơn thế nữa. Nhờ những linh kiện mới và chất lượng tốt nhất được Intel thiết kế chọn lọc để cho ra sản phẩm đặc biệt công phá mọi chỉ số.

Với công suất cơ bản 150W đã rất cao và đạt tối đa lên đến 253W, con chip này còn được hỗ trợ Extreme Delivery Profile để nâng công suất cực đại lên 320W cung cấp xung nhịp tối đa cho người dùng.

Tuy nhiên, để đạt được những chỉ số trên thì PC phải được hỗ trợ tản nhiệt nước bằng chất lỏng và chỉ có một vài nhân P mới đạt được con số xung nhịp đó.

So với Intel Core i9-12900KS, Intel Core i9-13900KS sẽ mang lại hiệu suất tăng 10% trong hiệu suất đơn lõi và 40% tăng hiệu suất trong hiệu suất đa luồng.

 

36 MB Intel Smart Cache

36 MB Intel Smart Cache

Với 36 MB Intel Smart Cache thoải mái cho người dùng sử dụng để giảm thời gian phản hồi và hệ thống sẽ chạy nhanh và mượt mà hơn rất nhiều.

 

Hỗ trợ cả RAM DDR5 và DDR4

Hỗ trợ cả RAM DDR5 và DDR4

Được thiết kế có khả năng hỗ trợ cả RAM DDR4 và DDR5 bạn có thể thoải mái lựa chọn giữa hiệu năng khá, giá thành vừa phải của DDR4 và hiệu năng đỉnh cao, nhiều tính năng mới nhưng giá khá cao tại thời điểm hiện tại của DDR5. Bạn có thêm sự lựa chọn và nếu bạn chọn DDR4 cho hiện tại thì khả năng nâng cấp lên DDR5 sau này cũng giúp hệ thống của bạn lâu "lỗi thời" hơn.

Video

Đánh giá, nhận xét sản phẩm
Sao trung bình
0
rate
  • 5
    0 Đánh giá
  • 4
    0 Đánh giá
  • 3
    0 Đánh giá
  • 2
    0 Đánh giá
  • 1
    0 Đánh giá
Chọn đánh giá của bạn
Quá tuyệt vời
Hỏi và Đáp ( 0 Bình luận )

Thông số kỹ thuật

Loại sản phẩm CPU - Bộ vi xử lý
Hãng sản xuất Intel
Model I9-13900KS
Thông tin kỹ thuật CPU

Số lõi,24
Số P-core,8
Số E-core,16
Số luồng,32
Tần số turbo tối đa  6GHz
Tần số tăng tốc độ nhiệt Intel 6,00 GHz

Công nghệ Intel Turbo Boost Max Tần số 3.0  5,80 GHz

Tần số Turbo tối đa của lõi hiệu suất 5,40 GHz

Tần số Turbo tối đa lõi hiệu quả 4,30 GHz

Tần số cơ sở lõi hiệu suất 3,20 GHz

Tần số cơ sở lõi hiệu quả 2,40 GHz

Bộ nhớ cache Bộ nhớ đệm thông minh Intel 36 MB

Tổng bộ đệm L2 32 MB

Bộ vi xử lý cơ bản 150W

Công suất Turbo tối đa 253 W

Có sẵn Tùy chọn nhúng Không
Thông số bộ nhớ Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ),128 GB
Các loại bộ nhớ,Up to DDR5 5600 MT/s Up to DDR4 3200 MT/s
Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa,2
Băng thông bộ nhớ tối đa,89.6 GB/s
Đồ họa

Đồ họa bộ xử lý  Đồ họa Intel UHD 770

Tần số cơ sở đồ họa 300 MHz

Tần số động tối đa của đồ họa 1,65 GHz

Đầu ra đồ họa  eDP 1.4b, DP 1.4a, HDMI 2.1

đơn vị thi công 32

Độ phân giải tối đa (HDMI)  4096 x 2160 @ 60Hz

Độ phân giải tối đa (DP) 7680 x 4320 @ 60Hz

Độ phân giải tối đa (eDP - Màn hình phẳng tích hợp) 5120 x 3200 @ 120Hz

Hỗ trợ DirectX 12

Hỗ trợ OpenGL 4,5

Hỗ trợ OpenCL 3.0

Công cụ giải mã đa định dạng 2

Video đồng bộ hóa nhanh Intel Đúng

Công nghệ Intel® Clear Video HD Đúng

Số lượng Màn hình được Hỗ trợ  4

ID thiết bị 0xA780

Các tùy chọn mở rộng Bản sửa đổi Giao diện Phương tiện truyền thông Trực tiếp (DMI),4.0
Số Làn DMI Tối đa,8
Khả năng mở rộng,1S Only
Phiên bản PCI Express,5.0 and 4.0
Cấu hình PCI Express,Up to 1x16+4 |  2x8+4
Số cổng PCI Express tối đa,20
Thông số gói Hỗ trợ socket,FCLGA1700
Cấu hình CPU tối đa,1
TJUNCTION,100°C
Các công nghệ tiên tiến Intel Gaussian & Neural Accelerator,3.0
Intel Thread Director,Có
Tăng cường học sâu Intel Deep Learning Boost (Intel DL Boost),Có
Công Nghệ Intel Speed Shift,Có
Intel Thermal Velocity Boost,Có
Công Nghệ Intel Turbo Boost Max 3.0,Có
Công nghệ Intel Turbo Boost,2.0
Công nghệ siêu Phân luồng Intel,Có
Intel 64,Có
Bộ hướng dẫn,64-bit
Phần mở rộng bộ hướng dẫn,Intel SSE4.1 |  Intel SSE4.2 |  Intel AVX2
Trạng thái chạy không,Có
Công nghệ Intel SpeedStep nâng cao,Có
Công nghệ theo dõi nhiệt,Có
Intel Volume Management Device (VMD),Có
Bảo mật & độ tin cậy Intel Standard Manageability (ISM),Có
Công nghệ Thực thi Luồng điều khiển Intel,Có
Intel AES New Instructions,Có
Khóa bảo mật,Có
Intel OS Guard,Có
Bit vô hiệu hoá thực thi,Có
Intel Boot Guard,Có
Điều Khiển Thực Thi Theo Từng Chế Độ (MBE),Có
Công nghệ ảo hóa Intel (VT-x),Có
Công nghệ ảo hóa Intel cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d),Có
Intel VT-x với bảng trang mở rộng,Có

 

Xem thêm thông số

CHAT VỚI TƯ VẤN VIÊN HN

CHAT VỚI TƯ VẤN VIÊN HCM